khô khan

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xo˧˧ xaːn˧˧kʰo˧˥ kʰaːŋ˧˥kʰo˧˧ kʰaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xo˧˥ xaːn˧˥xo˧˥˧ xaːn˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

khô khan

  1. Cạn, ráo, không có nước.
    Đồng ruộng khô khan vì hạn hán.
  2. Thiếu tình cảm.
    Con người khô khan sống cô độc.
    Bài thơ khô khan.

Tham khảo[sửa]