Bước tới nội dung

bostøtte

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít bostøtte bostøtta, bostøtten
Số nhiều — —

bostøtte gđ hoặc gc

  1. Tiền trợ cấp của chính phủ cho gia đình ở tại chung cư, căn cứ trên lợi tức và tiền thuê.
  2. Nhà. (Mẫu đơn xin trợ cấp được cấp phát tại các sở xã hội).
    Familier med høye boutgifter kan ofte få bostøtte.

Từ dẫn xuất

Phương ngữ khác

Tham khảo