brasses
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
brasses
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brass
Chia động từ
brass
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to brass | |||||
| Phân từ hiện tại | brassing | |||||
| Phân từ quá khứ | brassed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brass | brass hoặc brassest¹ | brasses hoặc brasseth¹ | brass | brass | brass |
| Quá khứ | brassed | brassed hoặc brassedst¹ | brassed | brassed | brassed | brassed |
| Tương lai | will/shall² brass | will/shall brass hoặc wilt/shalt¹ brass | will/shall brass | will/shall brass | will/shall brass | will/shall brass |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brass | brass hoặc brassest¹ | brass | brass | brass | brass |
| Quá khứ | brassed | brassed | brassed | brassed | brassed | brassed |
| Tương lai | were to brass hoặc should brass | were to brass hoặc should brass | were to brass hoặc should brass | were to brass hoặc should brass | were to brass hoặc should brass | were to brass hoặc should brass |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | brass | — | let’s brass | brass | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.