bridges
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
bridges
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bridge
Chia động từ
bridge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bridge | |||||
| Phân từ hiện tại | bridging | |||||
| Phân từ quá khứ | bridged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bridge | bridge hoặc bridgest¹ | bridges hoặc bridgeth¹ | bridge | bridge | bridge |
| Quá khứ | bridged | bridged hoặc bridgedst¹ | bridged | bridged | bridged | bridged |
| Tương lai | will/shall² bridge | will/shall bridge hoặc wilt/shalt¹ bridge | will/shall bridge | will/shall bridge | will/shall bridge | will/shall bridge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bridge | bridge hoặc bridgest¹ | bridge | bridge | bridge | bridge |
| Quá khứ | bridged | bridged | bridged | bridged | bridged | bridged |
| Tương lai | were to bridge hoặc should bridge | were to bridge hoặc should bridge | were to bridge hoặc should bridge | were to bridge hoặc should bridge | were to bridge hoặc should bridge | were to bridge hoặc should bridge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bridge | — | let’s bridge | bridge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.