brigadier
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌbrɪ.ɡə.ˈdɪr/
Danh từ
brigadier /ˌbrɪ.ɡə.ˈdɪr/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “brigadier”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /bʁi.ɡa.dje/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| brigadier /bʁi.ɡa.dje/ |
brigadiers /bʁi.ɡa.dje/ |
brigadier gđ /bʁi.ɡa.dje/
- (Quân sự) Hạ sĩ, cai.
- (Thân mật) Thiếu tướng lữ đoàn trưởng.
- Đội trưởng, toán trưởng.
- Thợ lò bánh.
- (Hàng hải) Thủy thủ trưởng.
- (Sân khấu) Gậy đập hiệu mở màn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “brigadier”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)