Bước tới nội dung

brocher

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /bʁɔ.ʃe/

Ngoại động từ

brocher ngoại động từ /bʁɔ.ʃe/

  1. Đóng bìa mỏng, đóng ghim (sách).
  2. (Ngành dệt) Cải hoa (bằng sợi vàng, sợi bạc... ).
  3. Đóng (đinh) vào móng ngựa.
  4. (Kỹ thuật) Dao.
  5. (Nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) Thảo nhanh, viết vội (một vở kịch, một bài báo... ).

Tham khảo