buông lỏng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓuəŋ˧˧ la̰wŋ˧˩˧ | ɓuəŋ˧˥ lawŋ˧˩˨ | ɓuəŋ˧˧ lawŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓuəŋ˧˥ lawŋ˧˩ | ɓuəŋ˧˥˧ la̰ʔwŋ˧˩ | ||
Động từ
buông lỏng
- Không siết chặt, không kiềm giữ, để cho lỏng lẻo, tự do.
- Buông lỏng dây cương.
- Kỉ luật bị buông lỏng.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Buông lỏng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam