Bước tới nội dung

buông lỏng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓuəŋ˧˧ la̰wŋ˧˩˧ɓuəŋ˧˥ lawŋ˧˩˨ɓuəŋ˧˧ lawŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓuəŋ˧˥ lawŋ˧˩ɓuəŋ˧˥˧ la̰ʔwŋ˧˩

Động từ

buông lỏng

  1. Không siết chặt, không kiềm giữ, để cho lỏng lẻo, tự do.
    Buông lỏng dây cương.
    Kỉ luật bị buông lỏng.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Buông lỏng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam