buông tuồng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓuəŋ˧˧ tuəŋ˨˩ | ɓuəŋ˧˥ tuəŋ˧˧ | ɓuəŋ˧˧ tuəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓuəŋ˧˥ tuəŋ˧˧ | ɓuəŋ˧˥˧ tuəŋ˧˧ | ||
Tính từ
[sửa]- Bất cẩn, thiếu kỷ luật, tự do bừa bãi, không chút giữ gìn trong cách sống.
- sống buông tuồng
- ăn nói buông tuồng, thiếu ý tứ
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]“buông tuồng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam