kỷ luật

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kḭ˧˩˧ lwə̰ʔt˨˩ki˧˩˨ lwə̰k˨˨ki˨˩˦ lwək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ki˧˩ lwət˨˨ki˧˩ lwə̰t˨˨kḭʔ˧˩ lwə̰t˨˨

Danh từ[sửa]

kỷ luật

  1. Toàn thể những điều qui định cần phải theo để giữ gìn trật tự.
    Kỷ luật nhà trường.
    Kỷ luật quân đội..
    Kỷ luật sắt..
    Kỷ luật chặt chẽ, nghiêm minh..
    Thi hành kỷ luật..
    Trừng phạt một người không theo pháp luật của.
    Nhà nước hay điều lệ của đoàn thể.
    :.
    Thi hành kỷ luật đối với cán bộ tham ô.

Tham khảo[sửa]