kỷ luật
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kḭ˧˩˧ lwə̰ʔt˨˩ | ki˧˩˨ lwə̰k˨˨ | ki˨˩˦ lwək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ki˧˩ lwət˨˨ | ki˧˩ lwə̰t˨˨ | kḭʔ˧˩ lwə̰t˨˨ | |
Danh từ
kỷ luật
- Toàn thể những điều qui định cứng cần phải theo để giữ gìn trật tự.
- Kỷ luật nhà trường.
- Kỷ luật quân đội..
- Kỷ luật sắt..
- Kỷ luật chặt chẽ, nghiêm minh..
- Thi hành kỷ luật..
- Trừng phạt một người không theo pháp luật của.
- Nhà nước hay điều lệ của đoàn thể.
- :.
- Thi hành kỷ luật đối với cán bộ tham ô.
Trái nghĩa
- vô kỷ luật
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kỷ luật”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)