bulla

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈbʊ.lə/

Danh từ[sửa]

bulla /ˈbʊ.lə/ (Số nhiều: bullae)

  1. Con dấu bằng chì gắn vào sắc lệnh giáo hoàng.
  2. Vết bỏng lớn.
  3. Nốt mọng.
  4. Bóng; túi.

Tham khảo[sửa]