Bước tới nội dung

bất hạnh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓət˧˥ ha̰ʔjŋ˨˩ɓə̰k˩˧ ha̰n˨˨ɓək˧˥ han˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓət˩˩ hajŋ˨˨ɓət˩˩ ha̰jŋ˨˨ɓə̰t˩˧ ha̰jŋ˨˨

Tính từ

[sửa]

bất hạnh

  1. (Sự việc) Không may gặp phải, làm đau khổ.
    Điều bất hạnh.
  2. (Người) Đang gặp phải điều bất hạnh.
    Kẻ bất hạnh ngồi lặng đi vì đau khổ.

Dịch

[sửa]

Tiếng Anh unhappy

Tham khảo

[sửa]