cá biệt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaː˧˥ ɓiə̰ʔt˨˩ka̰ː˩˧ ɓiə̰k˨˨kaː˧˥ ɓiək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaː˩˩ ɓiət˨˨kaː˩˩ ɓiə̰t˨˨ka̰ː˩˧ ɓiə̰t˨˨

Tính từ[sửa]

cá biệt

  1. Riêng lẻ, không phổ biến, không điển hình.
    Trường hợp cá biệt .
    Cậu ấy là một học sinh cá biệt.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]