công binh xưởng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəwŋ˧˧ ɓïŋ˧˧ sɨə̰ŋ˧˩˧ | kəwŋ˧˥ ɓïn˧˥ sɨəŋ˧˩˨ | kəwŋ˧˧ ɓɨn˧˧ sɨəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˧˥ ɓïŋ˧˥ sɨəŋ˧˩ | kəwŋ˧˥˧ ɓïŋ˧˥˧ sɨə̰ʔŋ˧˩ | ||
Danh từ
công binh xưởng
- Xưởng chế tạo vũ khí và sản xuất trang thiết bị cho quân đội.
- Lúc đó các công binh xưởng của ta còn rất thô sơ.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
“Công binh xưởng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam