Bước tới nội dung

công dụng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 功用.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəwŋ˧˧ zṵʔŋ˨˩kəwŋ˧˥ jṵŋ˨˨kəwŋ˧˧ juŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwŋ˧˥ ɟuŋ˨˨kəwŋ˧˥ ɟṵŋ˨˨kəwŋ˧˥˧ ɟṵŋ˨˨

Danh từ

công dụng

  1. Lợi ích mang lại khi đem sử dụng.
    Công dụng của thuốc.

Dịch

Tham khảo

“Công dụng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam