công xã nhân dân
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəwŋ˧˧ saʔa˧˥ ɲən˧˧ zən˧˧ | kəwŋ˧˥ saː˧˩˨ ɲəŋ˧˥ jəŋ˧˥ | kəwŋ˧˧ saː˨˩˦ ɲəŋ˧˧ jəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˧˥ sa̰ː˩˧ ɲən˧˥ ɟən˧˥ | kəwŋ˧˥ saː˧˩ ɲən˧˥ ɟən˧˥ | kəwŋ˧˥˧ sa̰ː˨˨ ɲən˧˥˧ ɟən˧˥˧ | |
Danh từ
công xã nhân dân
- Một hình thức tổ chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Quốc trước đây.
- Hình thức công xã nhân dân quá rườm rà.
Tham khảo
“Công xã nhân dân”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
