Bước tới nội dung

cõi tiên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɔʔɔj˧˥ tiən˧˧kɔj˧˩˨ tiəŋ˧˥kɔj˨˩˦ tiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɔ̰j˩˧ tiən˧˥kɔj˧˩ tiən˧˥kɔ̰j˨˨ tiən˧˥˧

Danh từ

[sửa]

cõi tiên

  1. (văn chương) Thế giới tưởng tượng, nơi tiên ở, có cảnh đẹpcuộc sống sung sướng.
    Sung sướng, hạnh phúc nơi cõi tiên.

Tham khảo

[sửa]
  • cõi tiên”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam