Bước tới nội dung

cơ nghiệp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəː˧˧ ŋiə̰ʔp˨˩kəː˧˥ ŋiə̰p˨˨kəː˧˧ ŋiəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəː˧˥ ŋiəp˨˨kəː˧˥ ŋiə̰p˨˨kəː˧˥˧ ŋiə̰p˨˨

Danh từ

[sửa]

cơ nghiệp

  1. Tài sản có được trong quá trình gây dựng, để làm cơ sở trụ lập cuộc sống.
    Con trâu là đầu cơ nghiệp. (tục ngữ)
  2. đồ, sự nghiệp lớn lao.
    Trời.
    Nam một dải non sông,.
    Nghìn năm cơ nghiệp cha ông hãy còn (Văn thơ Đông Kinh Nghĩa Thục
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Văn thơ Đông Kinh Nghĩa Thục, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]