Bước tới nội dung

cưới xin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨəj˧˥ sin˧˧kɨə̰j˩˧ sin˧˥kɨəj˧˥ sɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨəj˩˩ sin˧˥kɨə̰j˩˧ sin˧˥˧

Động từ

[sửa]

cưới xin

  1. Tổ chức lễ cưới, theo phong tục, lễ nghi (nói khái quát)
    Lấy nhau có cưới xin hẳn hoi.

Tham khảo

[sửa]
  • Cưới xin, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam