Bước tới nội dung
Tiếng Việt
Động từ
cười trừ
- Cười thay cho câu trả lời, cốt để lảng tránh điều gì đó (thường là không hay đối với mình)
- Mẹ ít nói, cũng ít bàn, chỉ cười trừ với những lời cau có của cha tôi. HCận [Nguồn: Tra từ]
Tham khảo
- “Cười trừ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam