Bước tới nội dung

cư an tư nguy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧ aːn˧˧˧˧ ŋwi˧˧˧˥ aːŋ˧˥˧˥ ŋwi˧˥˧˧ aːŋ˧˧˧˧ ŋwi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˥ aːn˧˥˧˥ ŋwi˧˥˧˥˧ aːn˧˥˧˧˥˧ ŋwi˧˥˧

Cụm từ

[sửa]

cư an tư nguy

  1. Đương lúc yên ổn phải nghĩ đến lúc nguy cấp để phòng bị.

Đồng nghĩa

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)