Bước tới nội dung

cầm cân nảy mực

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̤m˨˩ kən˧˧ na̰j˧˩˧ mɨ̰ʔk˨˩kəm˧˧ kəŋ˧˥ naj˧˩˨ mɨ̰k˨˨kəm˨˩ kəŋ˧˧ naj˨˩˦ mɨk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəm˧˧ kən˧˥ naj˧˩ mɨk˨˨kəm˧˧ kən˧˥ naj˧˩ mɨ̰k˨˨kəm˧˧ kən˧˥˧ na̰ʔj˧˩ mɨ̰k˨˨

Cụm từ

cầm cân nảy mực

  1. (người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.
    Thủ trưởng là người cầm cân nảy mực về tất cả mọi việc từ lớn đến nhỏ trong cơ quan.

Đồng nghĩa

Tham khảo

  • “Cầm cân nảy mực”, trong Soha Tra Từ‎, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam