cầm cân nảy mực
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̤m˨˩ kən˧˧ na̰j˧˩˧ mɨ̰ʔk˨˩ | kəm˧˧ kəŋ˧˥ naj˧˩˨ mɨ̰k˨˨ | kəm˨˩ kəŋ˧˧ naj˨˩˦ mɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəm˧˧ kən˧˥ naj˧˩ mɨk˨˨ | kəm˧˧ kən˧˥ naj˧˩ mɨ̰k˨˨ | kəm˧˧ kən˧˥˧ na̰ʔj˧˩ mɨ̰k˨˨ | |
Cụm từ
[sửa]cầm cân nảy mực
- (người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.
- Thủ trưởng là người cầm cân nảy mực về tất cả mọi việc từ lớn đến nhỏ trong cơ quan.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Cầm cân nảy mực”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam