Bước tới nội dung

cầy tơ bảy món

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̤j˨˩ təː˧˧ ɓa̰j˧˩˧ mɔn˧˥kəj˧˧ təː˧˥ ɓaj˧˩˨ mɔ̰ŋ˩˧kəj˨˩ təː˧˧ ɓaj˨˩˦ mɔŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəj˧˧ təː˧˥ ɓaj˧˩ mɔn˩˩kəj˧˧ təː˧˥˧ ɓa̰ʔj˧˩ mɔ̰n˩˧

Danh từ

cầy tơ bảy món

  1. Chơi chữ : Thịt chó.

Đồng nghĩa

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)