Bước tới nội dung

cậy thế

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̰ʔj˨˩ tʰe˧˥kə̰j˨˨ tʰḛ˩˧kəj˨˩˨ tʰe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəj˨˨ tʰe˩˩kə̰j˨˨ tʰe˩˩kə̰j˨˨ tʰḛ˩˧

Động từ

[sửa]

cậy thế

  1. Ỷ vào thế mạnh ức hiếp người khác hoặc làm liều.
    Canh rau cũng thể canh rau, để ai cậy thế, ỷ giàu mặc ai. (ca dao)

Tham khảo

[sửa]