cọc chèo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ʔwk˨˩ ʨɛ̤w˨˩ | ka̰wk˨˨ ʨɛw˧˧ | kawk˨˩˨ ʨɛw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kawk˨˨ ʨɛw˧˧ | ka̰wk˨˨ ʨɛw˧˧ | ||
Danh từ
cọc chèo
- Đoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo.
- Buộc mái chèo vào cọc chèo:.
- Bố vợ là vớ cọc chèo. (tục ngữ)
- Tt. Nói hai người đàn ông đã lấy hai chị em ruột.
- Tôi với ông ấy là anh em cọc chèo.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cọc chèo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)