Bước tới nội dung

cỡ chừng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəʔə˧˥ ʨɨ̤ŋ˨˩kəː˧˩˨ ʨɨŋ˧˧kəː˨˩˦ ʨɨŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kə̰ː˩˧ ʨɨŋ˧˧kəː˧˩ ʨɨŋ˧˧kə̰ː˨˨ ʨɨŋ˧˧

Phó từ

[sửa]

cỡ chừng

  1. Ước tính không chính xác, chỉ là một ước tính trong phạm vi nào đó.
    Đi khoảng cỡ chừng 3 giờ rưỡi.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]