ca lô
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
- Từ tiếng Pháp calot
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kaː˧˧ lo˧˧ | kaː˧˥ lo˧˥ | kaː˧˧ lo˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaː˧˥ lo˧˥ | kaː˧˥˧ lo˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
ca lô
- Mũ bằng vải hoặc bằng dạ, không có vành, bóp lại ở trên giống như cái mào của con chim chào mào.
- Đội.
- Ca lô đội lệch.
Đồng nghĩa
- ca-lô.
- Xem từ nguyên 1.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ca lô”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)