Bước tới nội dung

can phạm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kaːn˧˧ fa̰ːʔm˨˩kaːŋ˧˥ fa̰ːm˨˨kaːŋ˧˧ faːm˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːn˧˥ faːm˨˨kaːn˧˥ fa̰ːm˨˨kaːn˧˥˧ fa̰ːm˨˨

Danh từ

can phạm

  1. Như bị can

Động từ

can phạm

  1. Phạm tội trạng gì, theo luật định.
    Can phạm tội giết người cướp của.

Dịch

Tham khảo