caption

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

caption /ˈkæp.ʃən/

  1. Đầu đề (một chương mục, một bài báo... ).
  2. Đoạn thuyết minh, lời chú thích (trên màn ảnh, dưới hình vẽ).
  3. (Pháp lý) Sự bắt bớ, sự giam giữ.
  4. (Pháp lý) Bản chỉ dẫn kèm theo hồ sơ.

Tham khảo[sửa]