chú thích
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨu˧˥ tʰïk˧˥ | ʨṵ˩˧ tʰḭ̈t˩˧ | ʨu˧˥ tʰɨt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨu˩˩ tʰïk˩˩ | ʨṵ˩˧ tʰḭ̈k˩˧ | ||
Danh từ
chú thích
- Mục hoặc phần dùng để giải thích hoặc làm nguồn cho một thông tin nào khác
- Chú thích cho bức tranh.
Dịch
- tiếng Anh: annotation, citation
Động từ
chú thích
- Ghi phụ thêm để giải thích cho rõ
- chú thích cho bức tranh
- sách có nhiều hình ảnh và chú thích
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Chú thích”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam