caterpillar

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

caterpillar

Cách phát âm[sửa]

[ˈkæ.tər.ˌpɪ.lɜː]

Danh từ[sửa]

caterpillar /ˈkæ.tər.ˌpɪ.lɜː/

  1. Sâu bướm.
  2. (Kỹ thuật) Dây xích; xe dây xích.
  3. (Nghĩa bóng) Người tham tàn; quân hút máu hút mủ.

Tham khảo[sửa]