cay độc

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaj˧˧ ɗə̰ʔwk˨˩kaj˧˥ ɗə̰wk˨˨kaj˧˧ ɗəwk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tính từ[sửa]

cay độc

  1. ác ý, thâm hiểm làm cho người khác đau đớn, xót xa đến cực độ.
    Lời châm biếm cay độc.

Tham khảo[sửa]