chánh suất đội

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨajŋ˧˥ swət˧˥ ɗo̰ʔj˨˩ʨa̰n˩˧ ʂwə̰k˩˧ ɗo̰j˨˨ʨan˧˥ ʂwək˧˥ ɗoj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨajŋ˩˩ ʂwət˩˩ ɗoj˨˨ʨajŋ˩˩ ʂwət˩˩ ɗo̰j˨˨ʨa̰jŋ˩˧ ʂwə̰t˩˧ ɗo̰j˨˨

Danh từ[sửa]

chánh suất đội

  1. (Lịch sử) Một chức quan võ trong triều đình phong kiến nhà Nguyễn. Chánh suất đội hàm chánh lục phẩm, sắc thụ Tráng Tiết Kỵ Úy, cai quản một đội 50 lính, có một phó suất đội phụ tá.