Bước tới nội dung

chóng vánh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨawŋ˧˥ vajŋ˧˥ʨa̰wŋ˩˧ ja̰n˩˧ʨawŋ˧˥ jan˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨawŋ˩˩ vajŋ˩˩ʨa̰wŋ˩˧ va̰jŋ˩˧

Tính từ

chóng vánh

  1. Nhanh gọn, mất ít thì giờ hơn người ta nghĩ.
    Giải quyết công việc chóng vánh.

Tham khảo