chấp chính

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəp˧˥ ʨïŋ˧˥ʨə̰p˩˧ ʨḭ̈n˩˧ʨəp˧˥ ʨɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəp˩˩ ʨïŋ˩˩ʨə̰p˩˧ ʨḭ̈ŋ˩˧

Từ nguyên[sửa]

Chấp: thi hành; chính: chính quyền

Động từ[sửa]

chấp chính

  1. Nắm giữ chính quyền trong nước.
    Trong thời gian.
    Lí.
    Thánh-tông đi đánh giặc, bà nguyên phi ỷ.
    Lan chấp chính rất giỏi.

Tham khảo[sửa]