chịch

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

So sánh với chích.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨḭ̈ʔk˨˩ʨḭ̈t˨˨ʨɨt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨïk˨˨ʨḭ̈k˨˨

Động từ[sửa]

chịch

  1. (đồng nghĩa với trịch) chỉ vật nặng, khó nhất lên, hoặc để chỉ sự chắc chắn
    Cái hộp này nặng chịch
    Tôi cầm chịch chiến thắng trong tay
  2. (từ tục) Hành vi giao phối, giao cấu, như đụ, địt, phang, v.v.