địt
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "dit"
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *diːt ~ *tiːt, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *kt₁iit. Điệp thức của đít.
Chữ Nôm
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗḭʔt˨˩ | ɗḭt˨˨ | ɗɨt˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗit˨˨ | ɗḭt˨˨ | ||
Âm thanh (Hà Nội): (tập tin) - Từ đồng âm: địch (Nam Bộ)
Động từ
- (Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, thô tục, thông tục) Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, chịch, xoạc, phang, nện, v.v.
- (Trung Bộ, Nam Việt Nam, không trang trọng) Trung tiện.
Dịch
hành vi giao phối giữa 2 cá thể cùng loài có giới tính khác nhau
|
đánh rắm, xì hơi
|
Thán từ
Địt! (𱼒 (𱼒))
Từ phái sinh
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “địt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy tiếng Việt
- Điệp thức tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Từ đồng âm tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Tiếng Việt Bắc Bộ
- Tiếng Việt Trung Bộ
- Từ thô tục tiếng Việt
- Từ thông tục tiếng Việt
- Tiếng Việt Nam Việt Nam
- Từ không trang trọng tiếng Việt
- Mục từ có bản dịch tiếng Kalmyk
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Marathi
- Mục từ có bản dịch tiếng Sicily
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Sindh
- Mục từ có bản dịch tiếng Sindh
- Mục từ có bản dịch tiếng Tahiti
- Thán từ tiếng Việt