Bước tới nội dung

địt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *diːt ~ *tiːt, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *kt₁iit. Điệp thức của đít.

Chữ Nôm

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗḭʔt˨˩ɗḭt˨˨ɗɨt˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗit˨˨ɗḭt˨˨

Động từ

địt (𨕀, 𨗵, 𬇓)

  1. (Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, thô tục, thông tục) Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, chịch, xoạc, phang, nện, v.v.
    Đồng nghĩa: đụ, chịch
  2. (Trung Bộ, Nam Việt Nam, không trang trọng) Trung tiện.
    Đồng nghĩa: đánh địt, đánh rắm, xì hơi

Dịch

Thán từ

Địt! (𱼒 (𱼒))

  1. (Bắc Bộ, thô tục, thông tục) Từ chửi thề, tục tĩu.
    Đồng nghĩa: đụ

Từ phái sinh

Tham khảo