Bước tới nội dung

đụ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc (HV: điểu).

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ɗṵʔ˨˩ɗṵ˨˨ɗu˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ɗu˨˨ɗṵ˨˨

    Động từ

    đụ

    1. (Trung Bộ, Miền Nam Việt Nam, thô tục) Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như địt, chịch, xoạc, phang, nện,v.v.
      Đồng nghĩa: địt, chịch
      Mày đi chơi đêm đụ con nọ, đụ con kia!

    Từ phái sinh

    Tham khảo