chịu thua

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨḭʔw˨˩ tʰwaː˧˧ʨḭw˨˨ tʰuə˧˥ʨiw˨˩˨ tʰuə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨiw˨˨ tʰuə˧˥ʨḭw˨˨ tʰuə˧˥ʨḭw˨˨ tʰuə˧˥˧

Động từ[sửa]

chịu thua

  1. Đành nhậnbị thua.
    Đến keo thứ hai, đô vật ấy chịu thua.

Tham khảo[sửa]