Bước tới nội dung

đành

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̤jŋ˨˩ɗan˧˧ɗan˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗajŋ˧˧

Động từ

[sửa]

đành

  1. Miễn cưỡng bằng lòng, chấp thuậnthấy không thể khác được.
    đuối lí nên đành im
    từ chối không được, đành phải nhận
  2. Bằng lòng làm điều biếttrái với tình cảm, đạo lí.
    thấy tội nghiệp nên bỏ đi không đành
    "Công anh tháng đợi năm chờ, Sao em dứt chỉ lìa tơ cho đành?" (Cdao)

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Đành, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam