Bước tới nội dung

chiết xung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨiət˧˥ suŋ˧˧ʨiə̰k˩˧ suŋ˧˥ʨiək˧˥ suŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨiət˩˩ suŋ˧˥ʨiə̰t˩˧ suŋ˧˥˧

Danh từ

chiết xung

  1. Xe dùng trong chiến trận.
  2. (cổ) một chức quan thời xưa.

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)