commutation
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌkɑːm.jə.ˈteɪ.ʃən/
Danh từ
commutation /ˌkɑːm.jə.ˈteɪ.ʃən/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “commutation”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kɔ.my.ta.sjɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| commutation /kɔ.my.ta.sjɔ̃/ |
commutation /kɔ.my.ta.sjɔ̃/ |
commutation gc /kɔ.my.ta.sjɔ̃/
- Sự giao hoán.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Luật học, pháp lý) Sự cải giảm.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Điện học) Sự chuyển mạch.
Trái nghĩa
- Aggravation (de peine)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “commutation”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)