complaint

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[kəm.ˈpleɪnt]

Danh từ[sửa]

complaint /kəm.ˈpleɪnt/

  1. Lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền.
    to have no cause of complaint — không có gì phải phàn nàn cả
    to make complaints — phàn nàn, than phiền
  2. Bệnh, sự đau.
    to suffer from a heart complaint — đau tim
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (pháp lý) sự kêu nài
  4. đơn kiện.
    to lodge (make) a gainst somebody — kiện ai

Tham khảo[sửa]