đau

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaw˧˧ ɗaw˧˥ ɗaw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaw˧˥ ɗaw˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

đau

  1. Cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương.
    Đau tay.
    Đau dạ dày.
    Đau khớp
  2. Mắc bệnh.
    Đói ăn rau, đau uống thuốc. (tục ngữ)
  3. Cảm thấy xót xa.
    Nhìn thấy vợ con đói rách mà đau
  4. Làm cho buồn khổ.
    Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời. (tục ngữ)
  5. Trgt. Bị thua thiệt nặng.
    Một trận thua đau.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]