Bước tới nội dung

con đen

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɔn˧˧ ɗɛn˧˧kɔŋ˧˥ ɗɛŋ˧˥kɔŋ˧˧ ɗɛŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɔn˧˥ ɗɛn˧˥kɔn˧˥˧ ɗɛn˧˥˧

Danh từ

con đen

  1. (, văn học) Dân thường, không có địa vị trong xã hội (gọi theo quan niệm phong kiến, hàm ý coikhờ khạo)
    Mập mờ đánh lận con đen/Bao nhiêu cũng bấy nhiêu tiền, mất chi?

Tham khảo

“Con đen”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam