crédit

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
crédit
/kʁe.di/
crédits
/kʁe.di/

crédit /kʁe.di/

  1. Sự cho vay, tín dụng; khoản cho vay.
    Etablissement de crédit — cơ quan tín dụng
    Crédit à long terme — khoản cho vay dài hạn
  2. (Cơ quan) Tín dụng.
    Crédit foncier — tín dụng ruộng đất
  3. Thời hạn thanh toán, thời hạn trả nợ.
    Avoir deux mois de crédit — có thời hạn hai tháng để trả nợ
  4. (Kế toán) Bên có.
  5. (Kinh tế) Tài chánh kinh phí.
    Demander des crédits pour la construction d’une école — xin kinh phí xây trường học
  6. (Nghĩa bóng) Tín nhiệm; uy tín.
    Auteur qui trouve crédit auprès du public — tác giả có tín nhiệm đối với công chúng
    Avoir un crédit personnel — có uy tín cá nhân
    accorder crédit; accorder du crédit — tín nhiệm, tin tưởng, tin
    à crédit — chịu
    Acheter à crédit — mua chịu
    Vendre à crédit — bán chịu+ không lý do, không chứng cứ
    Avancer quelque chose à crédit — đưa ra điều gì không chứng cứ
    avoir crédit en banque — có tiền gửi ngân hàng
    avoir (trouver) crédit — có chỗ vay
    crédit municipal — (từ cũ, nghĩa cũ) sở cầm đồ, hiệu vạn bảo
    donner crédit à — làm cho người ta tin
    être en crédit — có uy tín, có thế lực
    faire crédit à quelqu'un — cho ai có thời gian thử thách+ tha thứ cho ai+ tin cậy ở ai
    lettre de crédit — thư tín dụng
    mettre qqn en crédit — gây uy tín cho, làm cho người ta tin (ai)
    prendre à crédit un pain dans la fournée — (thông tục) ăn nằm trước khi cưới; có chửa trước khi cưới
    prêter son crédit — bảo đảm cho

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]