cu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ku˧˧ | ku˧˥ | ku˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ku˧˥ | ku˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
(con) cu
- (Tục tĩu) Dương vật: bộ phận sinh dục của đàn ông.
- Cu thằng bé bị sưng.
- Đứa con trai còn bé.
- Thằng cu nhà anh lên mấy rồi?
- Từ ở nông thôn chỉ bố đứa con trai đầu lòng.
- Anh cu đi làm rất sớm.
- Chim gáy.
- Vì ai xui giục con cu, cho con cu gáy gật gù trên cây (ca dao).
- (địa phương) Bồ câu.
- chuồng cu
- Xem cu cu
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (L: cuprum).
Ghi chú sử dụng
Thường là người bình dân, vốn thiếu từ vựng, nên họ không biết dùng từ "dương vật" nên mới dùng từ "con cu" thay vì dùng từ dương vật. Ngoài ta từ con cu cũng dùng để văng tục nữa...
Dịch
Tham khảo
“Cu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsi juː/
Từ đồng âm
Từ nguyên
Viết tắt của see và you theo cách phát âm, gọi tắt của see you later.
Từ rút gọn
cu
Ghi chú sử dụng
Từ rút gọn này chỉ được sử dụng trong tin nhắn nhanh, nhất là khi sử dụng chức năng text messaging của điện thoại cầm tay.
Đồng nghĩa
Tiếng Lojban
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ʃu/
cmavo
cu
- Cho biết là từ hay thành ngữ đằng sau là selbri.
Tiếng Mangghuer
[sửa]Danh từ
cu
- dấm.
Tham khảo
- Dpal-ldan-bkra-shis, Keith Slater, et al. (1996) Language Materials of China’s Monguor Minority: Huzhu Mongghul and Minhe Mangghuer. Sino-Platonic Papers.
Tiếng Napoli
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Latinh cum.
Giới từ
cu
- Với.
Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Latinh cum.
Giới từ
cu
- Với.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ku˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ku˦˥]
Danh từ
cu
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Từ xúc phạm/Không xác định ngôn ngữ
- Từ phương ngữ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Anh
- Từ rút gọn/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Lojban
- cmavo
- Mục từ tiếng Mangghuer
- Danh từ tiếng Mangghuer
- Mục từ tiếng Napoli
- Giới từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Rumani
- Danh từ tiếng Việt
- Từ rút gọn tiếng Anh
- Giới từ tiếng Naples
- Giới từ tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
