cultivation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cultivation /ˌkəl.tə.ˈveɪ.ʃən/

  1. Sự cày cấy, sự trồng trọt.
    land under cultivation — đất đai đang được trồng trọt
    extensive cultivation — quảng canh
    intensive cultivation — thâm canh
  2. Sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm... ).

Tham khảo[sửa]