Bước tới nội dung

dày dặn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̤j˨˩ za̰ʔn˨˩jaj˧˧ ja̰ŋ˨˨jaj˨˩ jaŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaj˧˧ ɟan˨˨ɟaj˧˧ ɟa̰n˨˨

Từ tương tự

Tính từ

dày dặn

  1. Dày và có vẻ chắc chắn (nói khái quát).
    Chiếc áo bông dày dặn.
    Mái tóc dày dặn.

Tham khảo

  • “Dày dặn”, trong Soha Tra Từ‎, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam