dân đen
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zən˧˧ ɗɛn˧˧ | jəŋ˧˥ ɗɛŋ˧˥ | jəŋ˧˧ ɗɛŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟən˧˥ ɗɛn˧˥ | ɟən˧˥˧ ɗɛn˧˥˧ | ||
Danh từ
dân đen
- (Từ cũ) Người dân thường không có địa vị, quyền hành gì trong xã hội cũ. (nói tổng quát; hàm ý coi thường)
- Sưu cao thuế nặng, chỉ khổ dân đen.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Dân đen”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam