dân chơi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zən˧˧ ʨəːj˧˧ | jəŋ˧˥ ʨəːj˧˥ | jəŋ˧˧ ʨəːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟən˧˥ ʨəːj˧˥ | ɟən˧˥˧ ʨəːj˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]- (thông tục) Người biết thưởng thức, sành sỏi trong các thú tiêu khiển nói chung.
- Một dân chơi có tiếng trong giới sưu tầm đồ cổ.
- Người ăn chơi, chơi bời sành sỏi nói chung (hàm ý chê).
- Dân chơi thứ thiệt.
- Nơi tụ tập của đám dân chơi.
Tham khảo
[sửa]- “dân chơi”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
